ốc hương

Học thuật
Thân thiện
ốc hương

Ốc hương bò trên cát trong bể cá cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài ốc nhỏ sốngbiển: "ốc hương" tên gọi của một loài ốc biển kích thước nhỏ.
    • Đặc điểm vỏ: Vỏ của loài ốc này màu trắng được điểm xuyết bởi các chấm màu nâu.
    • Đặc điểm hương vị: Thịt của loài ốc này mùi thơm đặc trưng khi được chế biến thành món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ốc hương một đặc sản nổi tiếng của vùng biển miền Trung.
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ ốc hương tươi ngon.
    • Món ốc hương hấp sả mùi thơm rất hấp dẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ốc hương tươi sống": dùng để chỉ ốc hương còn sống, chất lượng cao, thường dùng để chế biến các món ăn tươi ngon nhất.
    • Nhà hàng này chỉ sử dụng ốc hương tươi sống để nấu ăn.
  • "Mùa ốc hương": chỉ khoảng thời gian trong năm ốc hương sinh sôi nhiều cho chất lượng thịt tốt nhất.
    • Tháng ba đến tháng năm mùa ốc hươngvùng này.
Biến thể từ gần giống
  • Ốc (danh từ): từ chung chỉ các loài động vật thân mềm vỏ cứng, sốngbiển, sông hoặc trên cạn.
    • Ốc, nghêu, , hến những loài hải sản phổ biến.
  • Ốc biển (danh từ): từ chung chỉ các loài ốc sốngmôi trường biển.
    • Bãi biển này rất nhiều loại ốc biển.
Từ đồng nghĩa
  • Ốc thơm: một tên gọi khác dựa vào đặc điểm mùi thơm của loài ốc này. (Lưu ý: Đây tên gọi dân gian, ít phổ biến hơn "ốc hương").
Thành ngữ liên quan
  • "Quý như ốc hương": thành ngữ von, so sánh để chỉ một thứ đó rất quý giá, ngon lành hoặc hiếm .
    • Giữa mùa dịch, rau sạch trở nên quý như ốc hương.
ốc hương

Ốc hương bò trên cát trong bể cá cảnh.

  1. Loài ốc nhỏbể, vỏ trắng chấm nâu, ăn thơm.